Kết quả tìm kiếm


  1. hacobi1102

    Căm xe-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CĂM XE Tên khác: Cẩm xe Tên khoa học: Xylia xylocarpa (Roxb.) Taub.; thuộc họ Đậu (Fabaceae). Mô tả: Cây gỗ cao tới 30m. Gỗ đo đỏ, rất cứng. Lá 2 lần kép lông chim; cuống chung ngắn, cuống thứ cấp 2, dài 7cm, lá chét 2-4 đôi, các lá ở dưới nhỏ hơn; các lá tận cùng dài 7-15cm, rộng 3-5cm. Hoa...
  2. hacobi1102

    Cà muối-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ MUỐI Tên khác: Dọc khế, Giáng lệ. Tên khoa học: Cipadessa baccifera (Roth) Miq.; thuộc họ Xoan (Meliaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao tới 10m, vỏ màu nâu xám; cành nhỏ, có lông mềm. Lá kép lông chim lẻ, cuống dài 8-25cm, mang 9-13 lá chét, mọc đối; phiến lá chét hình ống dài đến bầu dục, dài...
  3. hacobi1102

    Cám trắng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁM TRẮNG Tên khác: Muồng trúc, Bản xe trắng. Tên khoa học: Albizia lebbekoides (DC.) Benth.; thuộc họ Đậu (Fabaceae). Tên đồng nghĩa: Acacia lebbe-koides DC. Mô tả: Cây cao khoảng 20m. Lá hai lần kép lông chim chẵn; cuống sơ cấp có một tuyến cách gốc 2-3m; lá chét 18-22 đôi; phiến lá xanh...
  4. hacobi1102

    Cam thìa-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAM THÌA Tên khác: Mật đất, Hoa mật, Rau mao liên, Cam hoàng. Tên khoa học: Picris hieracioides L.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo hai năm, cao 30-120cm hay hơn, có lông thường tận cùng thành nạng có hai nhánh. Lá hình ngọn giáo ngược, thon hẹp ở gốc thành cuống giả, đầu có mũi...
  5. hacobi1102

    Cẩm thị-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM THỊ Tên khác: Vàng nghệ, Thị cam. Tên khoa học: Diospyros maritima Blume; thuộc họ Thị (Ebenaceae). Mô tả: Cây gỗ có cánh rũ xuống. Lá mọc so le, xoan hay thuôn, tròn ở gốc, tù ở đầu, dài 5-26cm, rộng 4-9cm, dày, nhẵn, thường với 2 tuyến ở gốc, gần gân giữa ở mặt trên; cuống lá dày, dài...
  6. hacobi1102

    Cám-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁM Tên khoa học: Parinari annamensis (Hance) J.E. Vidal; thuộc họ Cám (Chrysobalanaceae). Tên đồng nghĩa: Parinarium annamense Hance Mô tả: Cây gỗ trung bình hay lớn, cao 15-30m, đường kính 30-60cm. Lá dai, hình trái xoan hay hình bầu dục, tù hay thon hẹp ngắn ở gốc, nguyên, dài 6-15cm, rộng...
  7. hacobi1102

    Cam rừng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAM RỪNG Tên khác: Tiểu quật một lá. Tên khoa học: Atalantia monophylla DC.; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ cao 12m, thân to 12cm, có gai dài. Lá dai, nguyên, tròn hay tù ở gốc, tròn và thường lõm ở đầu, dài 4-9cm, rộng 2,5-4cm, nhẵn. Hoa trắng, thành tán khá dầy ở nách lá...
  8. hacobi1102

    Cam núi-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAM NÚI Tên khác: Dây nhiên, Dây cám, Lang cây. Tên khoa học: Toddalia asiatica (L.) Lam. (T. aculeata Pers.); thuộc họ Cam (Rutaceae). Tên đồng nghĩa: Toddalia aculeata Pers.; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ, có cành non bò dài có thể tới 5-10m; cuống lá và gân các lá có...
  9. hacobi1102

    Cầm mộc-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẦM MỘC Tên khác: Nhội đàn. Tên khoa học: Citharexylum spinosum L.; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Hadongia eberhardtii Gagnep. Mô tả: Cây gỗ nhỏ hay rất lớn; cành có 4 khía. Lá có phiến thon, không lông, màu lục tươi; cuống dài 1,5cm. Cụm hoa ở nách các lá phía ngọn; hoa...
  10. hacobi1102

    Cam hôi-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAM HÔI Tên khoa học: Pleiospermium annamense Guillaumin; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây bụi cao đến 8m; nhánh hơi ngả xuống, không lông, gai thẳng to. Lá có cuống dài, có cánh rộng, mang 3 lá chét hình bầu dục thuôn, không lông, xanh đậm, mép nguyên. Ngù mang hoa trắng; cánh hoa cao...
  11. hacobi1102

    Cây cam đường-công dụng cách dùng

    CAM ĐƯỜNG Tên khoa học: Limnocitrus littoralis (Miq.) Swingle; thuộc họ Cam (Rutaceae). Tên đồng nghĩa: Pleiospermium littorale Tanaka Mô tả: Cây nhỡ mọc thành bụi, cao tới 3m, có gai dài tới 4cm. Lá/đơn, cứng và hơi dài, hình bầu dục rộng hay trái xoan ngược, dài khoảng 7cm, rộng 5cm, tròn ở...
  12. hacobi1102

    Cẩm địa la-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM ĐỊA LA Tên khác: Ngải máu, Ngán trắng, Tam thất nam. Tên khoa học: Kaempferia rotunda L.; thuộc họ Gừng (Zingiberaceae). Tên khác: KaempferialongaJacq. Mô tả: Cây thảo cao 30-40cm, có nhiều củ to, hình trứng không đều; rễ con hình sợi ngắn kết thúc bằng một củ hình trứng. Lá xuất hiện sau...
  13. hacobi1102

    Cẩm cù xoan ngược-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CÙ XOAN NGƯỢC Tên khác: Hồ da xoan ngược. Tên khoa học: Hoya obovata Decne.; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Mô tả: Phụ sinh to; thân có đường kính 5-7mm. Lá mập, dày; phiến không lông, xoan ngược, đầu lõm, gốc hình tim, gân phụ thường không thấy, 3-4 cặp; cuống 1cm. Tán hình cầu, ở...
  14. hacobi1102

    Cẩm cù nhiều hoa-công dung cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CÙ NHIỀU HOA Tên khác: Hồ hoa giả, hồ hoa nhiều hoa. Tên khoa học: Hoya multiflora Blume; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Tên đồng nghĩa: Centrostemma multiflorum (Blume) Decne. Mô tả: Dây leo có các nhánh dày giòn, màu lục. Lá xoan thuôn, dài cỡ 13cm, rộng 4cm, dai, có cuống dài...
  15. hacobi1102

    Cẩm cù lông-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CÙ LÔNG Tên khác: Tú cù, Hoa tù cù. Tên khoa học: Hoya villosa Cost.; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Mô tả: Dây phụ sinh, thân to 6-8mm; cành đầy lông màu vàng, lóng dài 10-15cm. Lá có phiến bầu dục thuôn, dài 5-12cm, rộng 4-6cm; đầu dài hay hơi lõm, mặt dưới có lông dày hung hay...
  16. hacobi1102

    Cẩm cù khác lá-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CÙ KHÁC LÁ Tên khác: Hoa sao khác lá, Hồ hoa đa dạng, Cẩm cù lá dày. Tên khoa học: Hoya diversifolia Blume; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Tên đồng nghĩa: Sussuela esculenta Rumph.; Hoya esculenta (Rumph.) Tsi Mô tả: Cây mọc phụ sinh, khoẻ, có mủ trắng; thân to đến 1,5-2cm. Lá rất...
  17. hacobi1102

    Cẩm cù-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CÙ Tên khác: Lưỡi trâu, Hồ hoa thịt, Hoa sao. Tên khoa học: Hoya carnosa (L. f.) R. Br.; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Mô tả: Cây phụ sinh leo quấn hay bụi dài 2m, cành hình trụ, có lông tơ lún phún. Lá mập, phiến bầu dục dài tới 7cm, rộng 2,5cm, tù hai đầu, gần phụ 5-7 cặp, rất mảnh...
  18. hacobi1102

    Cậm cò-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẬM CÒ Tên khác: Giáng cua. Tên khoa học: Viburnum colebrookianum Wall. ex DC.; thuộc họ Cơm cháy (Caprifoliaceae). Mô tả: Cây nhỡ, cao 3-6m, cành hình trụ, hơi phồng ở chỗ lá đính vào. Lá mọc đối, khía răng, có cuống. Hoa mọc thành tán kép không đều. kèm theo lá bắc và lá bắc con. Hoa đều, màu...
  19. hacobi1102

    Cẩm chướng gấm-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM CHƯỚNG GẤM Tên khác: Cẩm chướng tàu, Thạch trúc, Cam trước hoa. Tên khoa học: Dianthus chinensis L.; thuộc họ Cẩm chướng (Caryophyllaceae). Mô tả: Cây thảo một năm hay hai năm, mọc thành bụi nhỏ, cao 30-50cm, nhẵn. Thân phân nhánh lưỡng phân. Lá hình ngọn giáo, dài 3-5cm, rộng 3-5mm...
  20. hacobi1102

    Cam chua-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAM CHUA Tên khác: Cam đắng Tên khoa học: Citrus aurantium L.; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây gỗ cao 4-5m hay hơn, phân nhánh nhiều, cành có gai dài và nhọn. Lá hình trái xoan nhọn, nguyên, hơi dai, bóng, phiến dài 5-10cm, rộng 2,5-5cm, có đốt trên cuống, nở thành một cánh rộng hay hẹp...