Kết quả tìm kiếm


  1. hacobi1102

    Cà vú dê-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ VÚ DÊ Tên khác: Cà vú bò, Cà vú. Tên khoa học: Solanum mammosum L., thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây nhỏ, cứng cao tới 1,5m, có lông dày và gai. Lá có phiến to, dài 10-15cm, có gai đứng dẹp cao đến 2,5cm ở gân và lông dày; cuống dài. Tán hoa ngoài nách lá, mang 3-4 hoa; hoa màu vàng...
  2. hacobi1102

    CẨU TÍCH Nhật Bản-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

    CẨU TÍCH Nhật Bản Tên khác: Ráng bích hoạ nhật. Tên khoa học: Woodwardia japonica (L. f.) Sm.; thuộc họ Ráng dừa (Blechnaceae). Tên đồng nghĩa: Blechnum japonicum L.f. Mô tả: Dương xỉ có thân rễ đứng, cao 65-90cm. Lá to, cuống không có đối; thứ diệp mọc so le, tròn dài, đầu thon, gốc không...
  3. hacobi1102

    Cẩu tích-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨU TÍCH Tên khác: Cây lông cu li. Tên khoa học: Cibotium barometz (L.) J. Sm.; thuộc họ Cầu tích (Dicksoniaceae). Mô tả: Cây có thân thường yếu, nhưng cũng có thể cao 2,5-3m. Lá lớn có cuống dài 1-2m, màu nâu nâu, ở phía gốc có vẩy hình dải rất dài màu vàng và bóng phủ dày đặc. Phiến dài...
  4. hacobi1102

    Cau rừng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CAU RỪNG Tên khác: Cau tam hùng. Tên khoa học: Areca triandra Roxb. ex Buch.-Ham.; thuộc họ Cau (Arecaceae). Mô tả: Thân cột cao 2-8m, dày 3-5cm, có vòng, mọc đơn độc hoặc có tược. Lá dài 1-2m, có các đoạn dài 45-90cm. Quả dạng đấu, hình thoi rộng, thon hẹp ở gốc nhiều hơn ở ngọn, dài 35mm...
  5. hacobi1102

    Cát đằng cánh-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁT ĐẰNG CÁNH Tên khác: Khiên ngưu núi lá có cánh. Tên khoa học: Thunbergia alata Bojer ex Sims; thuộc họ Dây bòng xanh (Thunbergiaceae). Tên đồng nghĩa: Endomelas elata (Sims) Rafin. Mô tả: Dây leo nhỏ, sống lâu năm, dài 1-3m. Lá có phiến hình đầu tên, có ít lông, cuống lá có cánh. Hoa mọc...
  6. hacobi1102

    Cà rốt-công dụng cách dùng-cây thuốc quý

    CÀ RỐT Tên khoa học: Daucus carota L.; thuộc họ Cần (Apiaceae). Mô tả: Cà rốt là loại cây thảo sống 2 năm. Lá cắt thành bản hẹp. Hoa tập hợp thành tán kép; trong mỗi tán, hoa ở chính giữa thì không sinh sản và màu tía, còn các hoa sinh sản ở chung quanh thì màu trắng hay hồng. Hạt Cà rốt có...
  7. hacobi1102

    Cáp vàng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁP VÀNG Tên khác: Pola sahat. Tên khoa học: Capparis flavicans Kurz (C.cambodiana Pierre ex Gagnep); thuộc họ Màn màn (Capparaceae). Tên đồng nghĩa: Capparis flavicans Wall. [1832. nom.nud.] ex Hook. F.& Thoms. 1872, nom. Illeg.; Capparis cambodiana Pierre ex Gagnep. 1908 (FGI, 1:194; SFGI...
  8. hacobi1102

    Cáp to-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁP TO Tên khoa học: Capparis grandis L.f. thuộc họ Màn màn (Capparaceae). Tên đồng nghĩa: Capparis grandis var. auricans Kurz; Capparis auricans (Kurz) Craib Mô tả: Cây nhỡ đứng hay leo, to 4-5cm ở gốc, hay cây gỗ lớn đến 12m, thường có gai thẳng cao 5mm; nhánh non có 6-8 cạnh, có lông...
  9. hacobi1102

    Cáp mộc hình sao-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁP MỘC HÌNH SAO Tên khác: Hoa khế. Tên khoa học: Craibiodendron stellatum (Pierre ex Laness.) W.W. Smith; thuộc họ Đỗ quyên (Ericaceae). Tên đồng nghĩa: Schima stellata Pierre ex Laness.; Craibiodendron shanicum W.W. Smith Mô tả: Cây gỗ nhỏ thường xanh, cao 4-6m, nhánh non không lông. Lá...
  10. hacobi1102

    Cà phê-công dụng cách dùng-cây thuốc quý

    CÀ PHÊ Tên khác: Cà phê chè hay Cà phê Arabica. Tên khoa học: Coffea arabica L.; thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao 4-5m, nhánh ngang và thõng xuống. Lá có phiến dài, không lông, gân phụ 9-12 cặp; lá kèm hình tam giác thấp. Cụm hoa như xim cọ gồm 8-15 hoa ở nách lá; hoa...
  11. hacobi1102

    Cà pháo-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ PHÁO Tên khoa học: Solanum undatum Lam., thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cỏ cứng cao đến 2,8m, có ít gai, có lông ở phần non. Lá thường không gai, dài 6-12cm, có thuỳ, có lông dày sát, cuống 1-3cm. Cụm hoa Xim thưa ngoài nách lá, 1-4 hoa mà 1 sinh sản; cánh hoa màu trắng hay tím, rộng...
  12. hacobi1102

    Cáp hàng rào-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁP HÀNG RÀOTên khoa học: Capparis sepiaria L.; thuộc họ Màn màn (Capparaceae). Mô tả: Cây mọc thành bụi nhiều nhánh, cao 1m; gai nhỏ, nâu. Lá có phiến bầu dục, dài 3-5cm, mỏng, mặt dưới có ít lông, gân phụ 3-4 cặp, mảnh. Tán 5-14 hoa, to 2-3mm; lá đài không lông; cánh hoa trắng, cao 5-7mm...
  13. hacobi1102

    Cáng lò-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁNG LÒ Tên khác: Co lim. Tên khoa học: Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don; thuộc họ Cáng lò (Betulaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, thân thẳng tròn; vỏ ngoài màu nâu xám, bong ra từng mảng; thịt vỏ màu nâu mùi thơm hắc. Lá có phiến xoan, đầu nhọn, gốc tròn hay hình tim, dài 8-14 cm, rộng 4-6cm...
  14. hacobi1102

    Cà nghét-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ NGHÉT Tên khác: Cồng trồng, Cồng tía. Tên khoa học: Calophyllum dryobalanoides Pierre; thuộc họ Măng cụt (Clusiaceae). Mô tả: Cây cao 8-10m, có chu vi 0,80m. Vỏ đỏ, gỗ đo đỏ, nhánh non vuông. Lá có mũi, gân mịn. Chùm hoa ở nách lá hay ở ngọn, ngắn. Hoa có 2-4 cánh hoa trắng, hơi thơm...
  15. hacobi1102

    Canh châu-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CANH CHÂU Tên khác: Chanh châu, Quanh châu. Tên khoa học: Sageretia theezans (L.) Brongn.; thuộc họ Táo ta (Rhamnaceae). Mô tả: Cây nhỏ phân cành nhiều, các nhánh có gai. Lá hình trái xoan hay bầu dục, tròn hay gần tròn ở gốc, có mũi, hơi có răng, dài 2-10cm, rộng 8-35mm. Hoa xếp từng nhóm...
  16. hacobi1102

    Cang ấn-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CANG ẤN Tên khác: Tràng, Thuỷ nữ ấn, Súng ma. Tên khoa học: Nymphoides indica (L.) Kuntze; thuộc họ Cang (Menyanthaceae). Tên đồng nghĩa: Limnanthemum indicum (L.) Griseb. Mô tả: Cây thuỷ sinh, thân dài 30-50cm hay hơn, ở trong nước. Phiến lá tròn hình tim, nổi trên mặt nước, rộng 10-25cm...
  17. hacobi1102

    Cang-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CANG Tên khác: Ráng tròn lá, Thủy nữ nhỏ. Tên khoa học: Nymphoides hydrophyllum (Lour.) Kuntze; thuộc họ Cang (Menyanthaceae). Tên đồng nghĩa: Limnanthemum hydrophyllum Griseb., Menyanthes hydrophyllum Lour.) Mô tả: Cỏ thủy sinh mọc nổi; thân mềm mảnh, dạng sợi, dài 10-30cm có các đốt, cách...
  18. hacobi1102

    Cần-công dụng cách dùng-cây thuốc quý

    CẦN Tên khác: Rau cần,Cần nước, Cần cơm, Cần ống, Cần ta. Tên khoa học: Oenanthe javanica (Blume) DC.; thuộc họ Cần (Apiaceae). Mô tả: Cây thảo sống dai, nhẵn, mọc nằm hay mọc nổi rồi đứng lên, có rễ dạng sợi, thân rỗng, có đốt và khía dọc, dài 0,3-1m. Lá có hình dạng rất thay đổi, có...
  19. hacobi1102

    Cần dại-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẦN DẠI Tên khác: Vũ thảo. Tên khoa học: Heracleum bivittatum H. Boissieu; thuốc họ Hoa cần (Apiaceae). Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao đến 2m, có lông. Lá to, lá chét mọc đối, lá chét cuối có 3 thuỳ, mép có răng; cuống thành bẹ to ôm thân. Tán kép, tổng bao chung do phiến cao 1cm, tiểu bao...
  20. hacobi1102

    Cà na-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ NA Tên khác: Côm háo ẩm, Côm cánh ướt. Tên khoa học: Elaeocarpus hygrophilus Kurz; thuộc họ Côm (Elaeocarpaceae). Tên đồng nghĩa: Elaeocarpus madopetalus Pierre Mô tả: Cây gỗ cao 10-25m. Lá có phiến hình trái xoan ngược, thót lại trên cuống về phía gốc, thót tù lại ở đầu, rất nhẵn, gần như...