Kết quả tìm kiếm


  1. hacobi1102

    Cải rừng bò lan-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI RỪNG BÒ LAN Tên khác: Hoa tím lông. Tên khoa học: Viola serpens Wall. ex Ging.; thuộc họ Hoa tím (Violaceae). Tên đồng nghĩa: Viola pilosa Blume; thuộc họ Hoa tím (Violaceae). Mô tả: Cây thảo nhỏ, nhiều năm; thân ngắn. Lá chụm nơi đâm rễ; phiến mỏng, có lông mịn, hình tim, gân từ gốc 3...
  2. hacobi1102

    Cải rừng bò-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI RỪNG BÒ Tên khác: Hoa tím tràn lan. Tên khoa học: Viola diffusa Ging.; thuộc họ Hoa tím (Violaceae). Mô tả: Cây thảo có lông mềm ngắn. Thân bồ dạng thảo hay gần hoá gỗ, nom như những thân thật. Lá phần nhiều thành túm, hình bầu dục xoan, tù hay gần nhọn; các lá đầu tiên hình tim ở gốc, các...
  3. hacobi1102

    Cải ngọt-công dụng-cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI NGỌT Tên khoa học: Brassica integrifolia (West.) O.E. Schulz.; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Mô tả: Cải trắng, cao 50-100cm, thân tròn, không lông. Lá có phiến xoan ngược tròn dài, chóp tròn hay tù, gốc từ từ hẹp, mép nguyên không nhăn, mập, trăng trắng, gân phụ 5-6 cặp; cuống dài, tròn...
  4. hacobi1102

    Cải kim thất-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI KIM THẤT Tên khác: Rau lúi, Kim thất cải, Rau bầu đất. Tên khoa học: Gynura barbaraefolia Gagnep.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo cao 80cm, có lông, thân non có cạnh. Lá xếp dọc theo thân, có lông, có thuỳ sâu, một thuỳ ở gốc cuống có dạng lá kèm; gân phụ 4 cặp. Ngù hoa kép...
  5. hacobi1102

    Cải hoang-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI HOANG Tên khác: Cải cột xôi, Cải ma lùn, Đình lịch,Đình lịch lùn, Cải đất ấn độ. Tên khoa học: Rorippa indica (L.) Hiern. (Nasturtium indicum (L.) DC.); thuộc họ Cải (Brassicaceae). Tên đồng nghĩa: Sisymbrium indicum L.; Nasturtium indicum (L.) DC.; Sisymbrium apetalum Lour.; Nasturtium...
  6. hacobi1102

    Cải giả-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI GIẢ Tên khác: Bầu đất bóng. Tên khoa học: Gynura nitida DC.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo. Lá có phiến thon, dài 10-13cm, rộng 2-2,5cm, chóp nhọn, mép có răng thấp nhọn, gân phụ 6 cặp; cuống dài 1cm. Cụm hoa đầu vàng, cao 1,5cm; lá bắc có mào lông trắng, mịn, dài 1,5cm.Ra...
  7. hacobi1102

    Cải đồng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI ĐỒNG Tên khác: Cúc dại, Rau cóc,Chân cua bồ cóc, Nụ áo. Tên khoa học: Grangea maderaspatana (L.) Poir.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Tên đồng nghĩa: Artemisia maderaspatana L.; Cotula maderaspatana (L.) Willd.; C. anthemoides Lour. Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, phân cành từ gốc. Cành có...
  8. hacobi1102

    Cải đất núi-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI ĐẤT NÚI Tên khác: Hân thái, Xước thái, Thụy thái, Dạ du thái, Kê nhục thái. Tên khoa học: Rorippa dubia (Pers.) Hara; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Tên đồng nghĩa: Sisymbrium dubium Pers.; Nasturtium montanum Wall.; Radicula montana (Wall.) Hu ex P'ei Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, cao...
  9. hacobi1102

    Cải cúc-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI CÚC Tên khác: Cúc tần ô, Rau cúc, Rau tần ô,Đồng cao; Xuân cúc. Tên khoa học: Chrysanthemum coronarium L.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, có thể cao tới 1,2m. Lá ôm vào thân, xẻ lông chim hai lần với những thuỳ hình trứng hay hình thìa không đều. Cụm hoa ở nách...
  10. hacobi1102

    Cải củ-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI CỦ Tên khác: Rau lú bú. Tên khoa học: Raphanus sativus L. var. longipinnatus Bail.; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, có rễ củ trắng, có vị nồng cay, dài đến 40 cm (có thể đến 1m), dạng trụ tròn dài, chuỳ tròn hay cầu tròn. Lá chụm ở đất, có khía sâu gần đến gân...
  11. hacobi1102

    Cải bẹ-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẢI BẸ Tên khác: Cải sen, Cải dưa. Tên khoa học: Brassica campestris L.; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Tên đồng nghĩa: Brassica rapa L. ssp. campestris(L.) Clapham. Mô tả: Cây mọc một năm hay hai năm, cao đến 1m, thân nhẵn hay hơi có lông. Lá có bẹ to, dài 4-5cm, phiến lá dài 40-50cm; lá phía...
  12. hacobi1102

    Cải bắp-công dụng-cách dùng

    CẢI BẮP Tên khác: Bắp cải, Bắp sú, Người Pháp gọi nó là Su (Chon) nên từ đó có những tên là Sú, hoặc các thứ gần gũi với Cải bắp như Su hào, Súp lơ, Su bisen. Tên khoa học: Brassica oleracea L. var. capitata L.; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Mô tả: Cây thảo có thân to và cứng, mang vết sẹo của...
  13. hacobi1102

    Cà hai hoa-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ HAI HOA Tên khác: Cà hoa đôi, Cà ngủ. Tên khoa học: Lycianthes biflora (Lour.) Bitter; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solamum biflorum Lour. Mô tả: Cây dưới bụi có lông, cao tới gần 1m. Lá có phiến thon, đáy từ từ hẹp trên cuống, đầu có mũi, có lông mịn, trăng trắng ở mặt dưới...
  14. hacobi1102

    Cà gai leo-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ GAI LEO Tên khác: Cà gai dây, Cà vạnh, Cà quýnh, Quánh; Cà quạnh; Cà quýnh, Cà bò, Cà gai dây, Cà hải nam. Tên khoa học: Solanum procumbens Lour.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solanum hainanense Hance Mô tả: Cây nhỏ sống nhiều năm, mọc leo hay bò dài đến 6m hay hơn. Thân hoá...
  15. hacobi1102

    Cà gai-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ GAI Tên khác: Dã gia; Trop som nhôm. Tên khoa học: Solanum coagulans Forsk.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solanum incanum L. Mô tả: Cây thảo hay cây nhỏ cao 0,5-2m, có lông dày vàng vàng và nhiều gai ở thân và lá. Lá có phiến thon, có thuỳ cạn, đầu tù, gốc thường không cân...
  16. hacobi1102

    Cà độc dược lùn-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ ĐỘC DƯỢC LÙN Tên khoa học: Dutura stramonium L. (D. tatula L.), thuộc họ Cà - Solanaceae. Tên đồng nghĩa: Dutura tatula L. Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, cao 0,30 đến 1m. Lá mềm, nhẵn, chia thuỳ sâu với mép có răng cưa không đều. Hoa có lá đài màu lục hoặc hơi tím; tràng hoa màu trắng, đầu...
  17. hacobi1102

    Cà độc dược gai tù-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ ĐỘC DƯỢC GAI TÙ Tên khoa học: Datura innoxia Mill.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây thảo một năm hay lưu niên, cao đến 1m, có lông mịn. Lá có màu xanh lục sẫm, phiến xoan, to đến 30 x 15cm, mép nguyên hay có thuỳ, gốc không cân xứng; cuống 5-8cm. Hoa thơm, dài đến 20cm, hồng hay tim...
  18. hacobi1102

    Cà độc dược cảnh-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ ĐỘC DƯỢC CẢNH Tên khác: Đại cà dược; Cà dược dại; Cà độc dược quả nhẵn; Tên khoa học: Brugmansia suaveolens (Willd.) Bercht. & Presl; thuộc họ Cà - Solanaceae. Tên đồng nghĩa: Datura suaveolens Humb. & Bonpl. ex Willd., Pseudodatura suaveolens (Willd.) v. Zijp Mô tả: Cây nhỡ khoẻ, cao...
  19. hacobi1102

    Ca di xoan-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CA DI XOAN Tên khác: Bập, Rét,Lồng đèn, Rít, Nam chúc. Tên khoa học: Lyonia ovalifolia (Wall.) Drude; thuộc họ Đỗ quyên (Ericaceae). Tên đồng nghĩa: Andromeda ovalifolia Wall.; Pieris ovalifolia (Wall.) D. Don Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh non có lông mịn trắng. Lá mọc so le, phiến xoan, dài...
  20. hacobi1102

    Cà đắng ngọt-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ ĐẮNG NGỌT Tên khác: Dây toàn, Bạch anh, Cà đờn. Tên khoa học: Solanum lyratum Thunb.; thuộc họ Cà - Solanaceae. Tên đồng nghĩa: S. dulcamara var. lyratum (Thunb.) Bor. Mô tả: Cây thảo bò rồi đứng hay leo; thân mảnh, có lông màu vàng. Lá có phiến xoan, tam giác, có lông, mép nguyên hay có...