Kết quả tìm kiếm


  1. hacobi1102

    Cà dại quả đỏ-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ DẠI QUẢ ĐỎ Tên khoa học: Solanum surattense Burm. f.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây thảo cao 30-60cm; toàn cây có lông và có nhiều gai. Lá mọc so le, phiến dài 5-12cm, thường chia 5-7 thuỳ. Cụm hoa xim ngoài nách lá, mang 1-4 hoa, màu trắng với 5 nhị có bao phấn màu vàng. Quả mọng...
  2. hacobi1102

    Cà dại hoa trắng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ DẠI HOA TRẮNG Tên khoa học: Solanum torvum Swartz; thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây nhỏ, mọc đứng, cao 2-3m, mang cành có gai. Lá mọc so le, có cuống hình trứng rộng, thường có thuỳ nông (ít khi nguyên), dài 18-25cm và rộng tới 18cm; cuống lá có gai, dài 3-10cm; phiến lá có lông mềm...
  3. hacobi1102

    Cà dại hoa tím-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ DẠI HOA TÍM Tên khoa học: Solanum indicum L.; thuộc họ cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solanum violaceum Ortega Mô tả: Cây nhỏ mọc đứng, cao 0,6-1m; thân và cành có lông tơ và lông hình sao và đều có gai uốn cong màu nâu nhạt. Lá mọc so le, chia thuỳ nông, mặt trên xanh sẫm, mặt dưới có...
  4. hacobi1102

    Cách vàng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH VÀNG Tên khác: Ngộ độc, Cách chevalier Tên khoa học: Premna chevalieri P. Dop; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Premnaacuminatissima Merr. Mô tả: Cây nhỏ hay cây gỗ nhỏ; cành tròn, có lông mịn sau nhẵn, vỏ màu nâu. Lá hình trái xoan hay hình bầu dục - trái xoan có mũi ở...
  5. hacobi1102

    Cà chua-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ CHUA Tên khoa học: Lycopersicon esculentum Mill.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây thảo hằng năm, có khi sống dai, cao 1m hay hơn. Thân mọng nước, có lông mềm, dính. Lá có cuống, mọc so le, xếp lông chim không đều hay kép lông chim 2 lần, dài 10-40cm; lá chét thay đổi, hình trứng hay...
  6. hacobi1102

    CÁCH THƯ Oldham-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

    CÁCH THƯ Oldham Tên khoa học: Fissistigma oldhamii (Hemsl.) Merr.; thuộc họ Na (Annonaceae). Tên đồng nghĩa: Melodorum oldhamii Hemsl. Mô tả: Dây leo dài đến 8m; nhánh mảnh, lúc non hoe đỏ. Lá có phiến bầu dục dài 6-12,5cm, rộng 2-4,8cm, mặt trên màu sôcôla hay nâu đậm, mặt dưới xám trắng...
  7. hacobi1102

    Cách thư lá trắng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH THƯ LÁ TRẮNG Tên khác: Lãnh công xám, Dây phấn. Tên khoa học: Fissistigma glaucescens (Hance) Merr.; thuộc họ Na (Annonaceae). Tên đồng nghĩa:Melodorum glaucescensHance; Fissistigma obtusifolium Merr. Mô tả: Cây nhỡ leo, dài cỡ 3m. Lá mọc so le, phiến lá thon, dài 3-19,5cm, rộng...
  8. hacobi1102

    Cách lông vàng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH LÔNG VÀNG Tên khoa học: Premna fulva Craib; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Premna fortunata Dop. Mô tả: Cây nhỡ leo, đứng hoặc cây gỗ nhỏ; cành mọc đối, tròn, lúc non có lông vàng. Lá có phiến hình tim dài 4-15cm, rộng 3-9cm, gân phụ 4-5 cặp, mép có răng nhỏ...
  9. hacobi1102

    Cách lông mềm-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH LÔNG MỀM Tên khác: Cách Nam bộ. Tên khoa học: Premna tomentosa Willd. var. pierreana Dop; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Mô tả: Cây gỗ thường có kích thước nhỏ. Lá xoan, tròn hay hình tim hoặc cụt ở gốc, thon đều và dài ở đầu, dài 25-30cm, rộng 13-15cm, nguyên, nhẵn ở trên, có lông...
  10. hacobi1102

    Cách lá rộng-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH LÁ RỘNG Tên khoa học: Premna latifolia Roxb.; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Mô tả: Cây gỗ cao 8m; cành non đầy lông phấn. Lá to, phiến xoan nhọn, dài 10-15cm, đầu thon nhọn, gốc tròn, gân từ gốc 4-5 gân phụ 4-6 cặp, mặt dưới đầy lông nhung xám vàng; cuống dài 4-5cm. Ngù hoa dày...
  11. hacobi1102

    Cách cỏ-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH CỎ Tên khoa học: Premna herbacea Roxb.; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Pygmaeopremna herbacea (Roxb.) Mold. Mô tả: Cây thảo nhỏ sống nhiều năm thành bụi thấp, cao 9-20cm. Lá hình trái xoan dài 4-12cm, rộng 2-6cm, có lông mịn, nhất là lúc non, mép có răng, cuống ngắn...
  12. hacobi1102

    Cà chắc-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ CHẮC Tên khác: Cà chít, Cà chi; Cẩm liên. Tên khoa học: Shorea obtusa Wall ex Blume; thuộc họ Dầu (Dipterocarpaceae). Mô tả: Cây gỗ lớn, cao tới 30m hay hơn, vỏ đo đỏ, nhựa vàng màu nâu. Lá có phiến hình bầu dục hay mác thuôn, dài 7-11,5cm, mặt dưới có ít lông hay không; cuống lá dài...
  13. hacobi1102

    Cách-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÁCH Tên khác: Vọng cách, Bông cách,Cách biển. Tên khoa học: Premna corymbosa (Burm. f.) Rottl. et Willd. (P. integrifolia L.); thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Cornutia corymbosa Burm. f., Premna serratifolia L., P. integrifoliaL., P. obtusifolia R. Br., P. integrifolia...
  14. hacobi1102

    Ca cao-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CA CAO Tên khoa học: Theobroma cacao L.; thuộc họ Trôm (Sterculiaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh không lông. Lá có phiến tròn dài, hơi lộn ngược, dài 20-30cm, không lông; cuống phù hai đầu; lá kèm cao 1cm. Hoa nhỏ, mọc ở thân và các nhánh to, rộng 5-7mm, có đài xanh xanh; cánh hoa trắng, có...
  15. hacobi1102

    Cà ba thùy-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CÀ BA THÙY Tên khoa học: Solanum trilobatum L.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solanum acetosaefolium Lamk., Solanum canaranum Miq. ex C. B. Clarke Mô tả: Cây thảo cứng, bò hay leo, có gai dẹp, vàng, có lông hình sao ở phần non. Lá nhỏ, phiến thường có thuỳ; mặt dưới có lông dày và...
  16. hacobi1102

    Cậy-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẬY Tên khác: Thị bị, Thị sen,Mận chà là. Tên khoa học: Diospyros lotus L.; thuộc họ Thị (Ebenaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, vỏ đen đen, nhánh non có lông. Lá mọc so le, phiến lá hình bầu dục, gốc hơi không cân, dài 6-15cm rộng 4,5-6cm, mỏng, mặt dưới nhạt và có lông. Hoa màu vàng, 1-5 ở nách...
  17. hacobi1102

    Cẩm-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

    CẨM Tên khoa học: Peristrophe roxburghiana (Schult.) Bremek.; thuộc họ Ô rô (Acanthaceae). Tên đồng nghĩa: Peristrophe tincloria (Roxb.). Nees Mô tả: Cây thảo nhiều năm, mọc toả cao 50cm. Cành nhẵn, có 4-6 rãnh dọc. Lá hình trứng, thuôn hay hình ngọn giáo, gốc nhọn, mặt dưới có lông. Cụm hoa...
  18. hacobi1102

    Những điều lưu ý khi mang thai ở tuổi 40

    Rất nhiều phụ nữ lần đầu mang thai tuổi 40, dù không thể phủ nhận rằng tỉ lệ thụ thai ở độ tuổi này thấp hơn rất nhiều so với độ tuổi mang thai phổ biến.Dưới đây là vài lưu ý nhỏ khi bạn muốn mang thai ở độ tuổi này: Cơ hội làm mẹ ở tuổi 40 Khi bạn 40 tuổi, cơ hội mang thai tự nhiên chỉ ở mức...
  19. hacobi1102

    Thụ tinh nhân tạo và những tác dụng phụ có thể gặp

    Thụ tinh nhân tạo mang đến hi vọng thụ thai cho các cặp vợ chồng hiếm muộn. Tuy nhiên, bên cạnh đó, họ cũng phải đối mặt với những nguy cơ về sức khỏe, đặc biệt đối với người phụ nữ. 1. Hội chứng quá kích buồng trứng Kích thích buồng trứng là bước đầu tiên trong kỹ thuật thụ tinh nhân tạo. Mục...
  20. hacobi1102

    Ăn nhiều đạm ít carbohydrate tăng cơ hội thụ thai

    Một nghiên cứu mới cho thấy, chế độ ăn giàu chất đạm và ít carbohydrate giúp phụ nữ trong giai đoạn thụ tinh trong ống nghiệm tăng cơ hội thụ thai, theo Hufington Post. Chất đạm rất thiết yếu để phôi thai có chất lượng tốt và chất lượng trứng cũng tốt hơn, trưởng nhóm nghiên cứu Jeffrey Russell...